Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (nvg434@yahoo.com)
  • (nguyengiapnbk@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Emdiduacom.swf BACHO.swf Bkts5a.swf CAT_GAP_HINH_TINH_DIEN_TICH_HINH_THOI1.swf Dung_EKE_ve_hai_duong_thang_song_song1.swf 4_khau_nam_le_13.flv Trieu_doa_hong.swf DSC00248.jpg Thay.jpg Ke_hoach_quan_ta_7_19672.flv YouTube__Nhung_tran_danh_kinh_dien_trong_the_chien_thu_2__3_Tran_Stalingrad_3_6.flv Mua_tren_cuc_tinh__Huyn_Thoi__Nhc_Hoa.mp3 P1040626.jpg 2276.gif 2972.gif 2082.gif 351972Quang_Tri.flv Linh_My_bi_thuong.flv Mi_rut_quan_khoi_Viet_Namflv.flv Suc_manh_quan_su_VN.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Tra từ điển trực tuyến


    Tra theo từ điển:



    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Văn Giáp

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề 68

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Giáp (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:47' 05-04-2012
    Dung lượng: 202.5 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ 68

    Câu I (3,0 điểm)
    Cho biểu thức A = 
    Nêu ĐKXĐ và rút gọn A
    Tìm giá trị của x để A = 
    Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = A - 9
    Câu 2. (2,0 điểm)
    Cho phương trình bậc hai: x2 – 2(m + 2)x + m2 + 7 = 0 (1), (m là tham số)
    Giải phương trình (1) khi m = 1
    Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x1x2 – 2(x1 + x2) = 4
    Câu 3(1,5 điểm)
    Quãng đường AB dài 120 km. Hai xe máy khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B. Vận tốc của xe thứ nhất lớn hơn vận tốc của xe thứ hai là 10 km/h nên xe máy thứ nhất đến B trước xe thứ hai 1 giờ. Tính vận tốc của mỗi xe.
    Câu 4. (3,5 điểm)
    Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O). Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến ADE tới đường tròn đó (B, C là hai tiếp điểm; D nằm giữa A và E). Gọi H là giao điểm của AO và BC.
    Chứng minh rằng ABOC là tứ giác nội tiếp.
    Chứng minh rằng: AH. AO = AD. AE
    Tiếp tuyến tại D của đường tròn (O) cắt AB, AC theo thứ tự tại I và K. Qua điểm O kẻ đường thẳng vuông góc với OA cắt AB tại P và cắt AC tại Q.
    Chứng minh rằng: IP + KQ  PQ

    ---------------- HẾT------------

    ĐÁP ÁN :
    Câu 1:
    ĐKXĐ: x > 0, x  1 . Rút gọn: A = 
    A =  <=> (thỏa mãn)
    P = A - 9= - 9= 1 – 
    Áp dụng BĐT Côsi : 
    => P  -5. Vậy MaxP = -5 khi x = 
    Câu 2:
    với m = 1, ta có Pt: x2 – 6x + 8 = 0 => x1 = 2, x2 = 4
    xét pt (1) ta có:  = (m + 2)2 – (m2 + 7) = 4m – 3
    phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 ( m 
    Theo hệ thức Vi-et: 
    Theo giả thiết: x1x2 – 2(x1 + x2) = 4
    m2 + 7 – 4(m +2) = 4
    ( m 2 – 4m – 5 = 0 => m1 = - 1(loại) ; m2 = 5 (thỏa mãn)
    Vậy m = 5
    Câu 3: Gọi vận tốc của xe thứ hai là x (km/h), ĐK: x > 0
    vận tốc của xe thứ nhất là x + 10 (km/h)
    Theo bài ra ta có pt:  ( x2 + 10x – 1200 = 0
    => x1 = 30 (t/m) x2 = - 40 (loại)
    vậy vận tốc của xe thứ nhất là 40km/h, của xe thứ hai là 30km/h
    Câu 4:
    a)  => tứ giác ABOC nội tiếp
    b) ABD  AEB (g.g) => AD.AE = AB2 (1)
    ABO vuông tại B, BH  AO => AH.AO = AB2 (2)
    => AH. AO = AD. AE
    c) Áp dung BĐT Côsi: IP + KQ  2
    Ta có:APQ cân tại A=>OP = OQ => PQ = 2OP
    Để C/m IP + KQ  PQ ,Ta C/m: IP.KQ = OP2
    Thật vậy: BOP = COQ (c.h-g.n) => 
    Theo T/c 2 tiếp tuyến cắt nhau:  , 
    =>  => 
    Mà 
    Suy ra:  Do đó: POI QKO (g.g)
    IP.KQ = OP.OQ = OP2
















     
    Gửi ý kiến