Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Văn Giáp
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề 71

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Giáp (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:49' 05-04-2012
Dung lượng: 273.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Giáp (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:49' 05-04-2012
Dung lượng: 273.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 71
Bài 1. (2,0 điểm)
1. Rút gọn biểu thức: với x > 0, x 9
2. Chứng minh rằng:
Bài 2. (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): y = (k - 1)x + n và 2 điểm
A(0; 2) và B(-1; 0)
1. Tìm giá trị của k và n để :
Đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A và B.
Đường thẳng (d) song song với đường thẳng () : y = x + 2 – k
2. Cho n = 2. Tìm k để đường thẳng (d) cắt trục Ox tại điểm C sao cho diện tích tam
giác OAC gấp hai lần diện tích tam giác OAB.
Bài 3. ( 2,0 điểm)
Cho phương trình bậc hai: x2 – 2mx +m – 7 = 0 (1) với m là tham số
1. Giải phương trình với m = -1
2. Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai ngiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
3. Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn hệ thức
Bài 4 . ( 3,5 điểm)
Cho đường tròn (O;R) có đường kính AB vuông góc với dây cung MN tại H ( H nằm giữa O và B). Trên tia MN lấy điểm C nằm ngoài đường tròn (O;R) sao cho đoạn thẳng AC cắt đường tròn (O;R) tại điểm K khác A, hai dây MN và BK cắt nhau tại E.
1. Chứng minh tứ giác AHEK là tứ giác nội tiếp và CAE đồng dạng với CHK
2. Qua N kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt tia MK tại F. Chứng minh NFK cân.
3. Giả sử KE = KC. Chứng minh : OK // MN và KM2 + KN2 = 4R2.
Bài 5 . ( 0,5 điểm)
Cho a, b, c là các số thực không âm thoả mãn : a + b + c = 3. Chứng minh rằng:
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Bài 1. (2,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
1
0,25
0,25
0,25
0,25
2
Biến đổi vế trái:
=
0,5
0,5
Bµi 2. (2,0 ®iÓm)
C©u
Néi dung
§iÓm
1a
§êng th¼ng (d) ®i qua ®iÓm A(0; 2) n = 2
0,25
Đường thẳng (d) đi qua điểm B (-1; 0) 0 = (k -1) (-1) + n
0 = - k + 1 +2
k = 3
Vậy với k = 3; n = 2 thì (d) đi qua hai diểm A và B
0,25
0,25
1b
Đường thẳng (d) song song với đường thẳng () : y = x + 2 – k
Vậy với thì Đường thẳng (d) song song với đường thẳng ()
0,25
0,25
0,25
2
Với n = 2 phương trình của (d) là: y = (k - 1) x + 2
đường thẳng (d) cắt trục Ox k - 1 ≠ 0 k ≠ 1
0,25
Giao điểm của (d) với Ox là
các OAB và OAC vuông tại O
;
SOAC = 2SOAB OC = 2.OB
( thoả mãn)
Vậy với k = 0 hoặc k = 2 thì
SOAC = 2SOAB
0,25
Bài 3. ( 2,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
1
Với m = -1 ta có pT: x2 + 2x -8 = 0
` = 12 - 1(-8) = 9
x1 = - 1 + = 2; x2 = -1 - = -4
Vậy với m = - 1phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 = 2; x2= - 4
0,25
0,25
0,25
2
` = m2
Bài 1. (2,0 điểm)
1. Rút gọn biểu thức: với x > 0, x 9
2. Chứng minh rằng:
Bài 2. (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): y = (k - 1)x + n và 2 điểm
A(0; 2) và B(-1; 0)
1. Tìm giá trị của k và n để :
Đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A và B.
Đường thẳng (d) song song với đường thẳng () : y = x + 2 – k
2. Cho n = 2. Tìm k để đường thẳng (d) cắt trục Ox tại điểm C sao cho diện tích tam
giác OAC gấp hai lần diện tích tam giác OAB.
Bài 3. ( 2,0 điểm)
Cho phương trình bậc hai: x2 – 2mx +m – 7 = 0 (1) với m là tham số
1. Giải phương trình với m = -1
2. Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai ngiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
3. Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn hệ thức
Bài 4 . ( 3,5 điểm)
Cho đường tròn (O;R) có đường kính AB vuông góc với dây cung MN tại H ( H nằm giữa O và B). Trên tia MN lấy điểm C nằm ngoài đường tròn (O;R) sao cho đoạn thẳng AC cắt đường tròn (O;R) tại điểm K khác A, hai dây MN và BK cắt nhau tại E.
1. Chứng minh tứ giác AHEK là tứ giác nội tiếp và CAE đồng dạng với CHK
2. Qua N kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt tia MK tại F. Chứng minh NFK cân.
3. Giả sử KE = KC. Chứng minh : OK // MN và KM2 + KN2 = 4R2.
Bài 5 . ( 0,5 điểm)
Cho a, b, c là các số thực không âm thoả mãn : a + b + c = 3. Chứng minh rằng:
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Bài 1. (2,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
1
0,25
0,25
0,25
0,25
2
Biến đổi vế trái:
=
0,5
0,5
Bµi 2. (2,0 ®iÓm)
C©u
Néi dung
§iÓm
1a
§êng th¼ng (d) ®i qua ®iÓm A(0; 2) n = 2
0,25
Đường thẳng (d) đi qua điểm B (-1; 0) 0 = (k -1) (-1) + n
0 = - k + 1 +2
k = 3
Vậy với k = 3; n = 2 thì (d) đi qua hai diểm A và B
0,25
0,25
1b
Đường thẳng (d) song song với đường thẳng () : y = x + 2 – k
Vậy với thì Đường thẳng (d) song song với đường thẳng ()
0,25
0,25
0,25
2
Với n = 2 phương trình của (d) là: y = (k - 1) x + 2
đường thẳng (d) cắt trục Ox k - 1 ≠ 0 k ≠ 1
0,25
Giao điểm của (d) với Ox là
các OAB và OAC vuông tại O
;
SOAC = 2SOAB OC = 2.OB
( thoả mãn)
Vậy với k = 0 hoặc k = 2 thì
SOAC = 2SOAB
0,25
Bài 3. ( 2,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
1
Với m = -1 ta có pT: x2 + 2x -8 = 0
` = 12 - 1(-8) = 9
x1 = - 1 + = 2; x2 = -1 - = -4
Vậy với m = - 1phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 = 2; x2= - 4
0,25
0,25
0,25
2
` = m2
 






Các ý kiến mới nhất