Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (nvg434@yahoo.com)
  • (nguyengiapnbk@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Emdiduacom.swf BACHO.swf Bkts5a.swf CAT_GAP_HINH_TINH_DIEN_TICH_HINH_THOI1.swf Dung_EKE_ve_hai_duong_thang_song_song1.swf 4_khau_nam_le_13.flv Trieu_doa_hong.swf DSC00248.jpg Thay.jpg Ke_hoach_quan_ta_7_19672.flv YouTube__Nhung_tran_danh_kinh_dien_trong_the_chien_thu_2__3_Tran_Stalingrad_3_6.flv Mua_tren_cuc_tinh__Huyn_Thoi__Nhc_Hoa.mp3 P1040626.jpg 2276.gif 2972.gif 2082.gif 351972Quang_Tri.flv Linh_My_bi_thuong.flv Mi_rut_quan_khoi_Viet_Namflv.flv Suc_manh_quan_su_VN.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Tra từ điển trực tuyến


    Tra theo từ điển:



    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Văn Giáp

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề 73

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Giáp (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:54' 05-04-2012
    Dung lượng: 381.0 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ 73


    Bài 1 (1,5 điểm)
    a) So sánh hai số: và 
    b) Rút gọn biểu thức: 
    Bài 2 (2,0 điểm). Cho hệ phương trình:  ( m là tham số)
    a) Giải hệ phương trình với 
    b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm  thỏa mãn: .
    Bài 3 (2,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
    Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24 km. Khi đi từ B trở về A người đó tăng vận tốc thêm 4 km/h so với lúc đi, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi 30 phút. Tính vận tốc của xe đạp khi đi từ A đến B.
    Bài 4 (3,5 điểm). Cho đường tròn (O; R), dây cung BC cố định (BC < 2R) và điểm A di động trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Các đường cao BD và CE của tam giác ABC cắt nhau tại H.
    a) Chứng minh tứ giác ADHE là tứ giác nội tiếp.
    b) Giả sử , hãy tính khoảng cách từ tâm O đến cạnh BC theo R.
    c) Chứng minh đường thẳng kẻ qua A và vuông góc với DE luôn đi qua một điểm cố định.
    d) Phân giác góc  cắt CE tại M, cắt AC tại P. Phân giác góc  cắt BD tại N, cắt AB tại Q. Tứ giác MNPQ là hình gì? Tại sao?
    Bài 5 (1,0 điểm). Cho biểu thức: . Chứng minh P luôn dương với mọi giá trị .
    HƯỚNG DẪN CHẤM THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
    Bài
    Đáp án
    Điểm
    
    1
    (1,5 điểm)
    a) 0,75 điểm
    
    
    + 
    
    + 
    0,25
    0,25

    0,25
    
    
    b) 0,75 điểm
    
    
    
    
    
    
    0,25


    0,25



    0,25
    
    2
    (2,0 điểm)
    a) 1,0 điểm
    
    
    Với m1 ta có hệ phương trình: 
    
    
    
    
    0,25

    0,25


    0,25


    0,25
    
    
    b) 1,0 điểm
    
    
     Giải hệ: 
    
    Có:    
    Tìm được:  và 
    
    0,25

    0,25

    0,25

    0,25
    
    3
    (2,0 điểm)

    2,0 điểm
    
    
    Gọi vận tốc của xe đạp đi từ A đến B là x (km/h, x > 0)
    Thời gian để đi từ A đến B là  (h)
    Vận tốc của xe đạp đi từ B đến A là (x+4) (km/h)
    Thời gian để đi từ B về đến A là  (h)
    Theo bài ra ta có phương trình: 
    
    Giải phương trình  được  và  (loại)
    Vậy vận tốc của xe đạp đi từ A đến B là 12 km/h .
    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25
    
    
    4
    (3,5 điểm)
    
    Vẽ hình đúng, đủ làm câu a)
    0,25
    
    
    
    a) 0,75 điểm
    
    
    
    BD  AC (gt)   = 
    CE  AB (gt)   = 
    Tứ giác ADHE có  nên là tứ giác nội tiếp.

    0,25
    0,25

    0,25
    
    
    b) 1,0 điểm
    
    
    Kẻ OIBC (), nối O với B, O với C
    Có = = (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn một cung)
     cân tại O
    Suy ra OI
    

    0,5

    0,25

    0,25
    
    
    c) 1,0 điểm
    
    
    Gọi (d) là đường thẳng qua A và vuông góc với DE.
    Qua A kẻ tiếp tuyến sAt với đường tròn (O;R)AO sAt
    nội tiếp (E, D cùng nhìn BC dưới 1 góc vuông) 
    (cùng bù với)
    Mặt khác  
      (hai góc ở vị trí so le trong) 
    Có ,   (tiên đề Ơclit)
    Đường thẳng (d)
     
    Gửi ý kiến