Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Văn Giáp
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề 73

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Giáp (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:54' 05-04-2012
Dung lượng: 381.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Giáp (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:54' 05-04-2012
Dung lượng: 381.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 73
Bài 1 (1,5 điểm)
a) So sánh hai số: và
b) Rút gọn biểu thức:
Bài 2 (2,0 điểm). Cho hệ phương trình: ( m là tham số)
a) Giải hệ phương trình với
b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm thỏa mãn: .
Bài 3 (2,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24 km. Khi đi từ B trở về A người đó tăng vận tốc thêm 4 km/h so với lúc đi, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi 30 phút. Tính vận tốc của xe đạp khi đi từ A đến B.
Bài 4 (3,5 điểm). Cho đường tròn (O; R), dây cung BC cố định (BC < 2R) và điểm A di động trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Các đường cao BD và CE của tam giác ABC cắt nhau tại H.
a) Chứng minh tứ giác ADHE là tứ giác nội tiếp.
b) Giả sử , hãy tính khoảng cách từ tâm O đến cạnh BC theo R.
c) Chứng minh đường thẳng kẻ qua A và vuông góc với DE luôn đi qua một điểm cố định.
d) Phân giác góc cắt CE tại M, cắt AC tại P. Phân giác góc cắt BD tại N, cắt AB tại Q. Tứ giác MNPQ là hình gì? Tại sao?
Bài 5 (1,0 điểm). Cho biểu thức: . Chứng minh P luôn dương với mọi giá trị .
HƯỚNG DẪN CHẤM THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Bài
Đáp án
Điểm
1
(1,5 điểm)
a) 0,75 điểm
+
+
0,25
0,25
0,25
b) 0,75 điểm
0,25
0,25
0,25
2
(2,0 điểm)
a) 1,0 điểm
Với m1 ta có hệ phương trình:
0,25
0,25
0,25
0,25
b) 1,0 điểm
Giải hệ:
Có:
Tìm được: và
0,25
0,25
0,25
0,25
3
(2,0 điểm)
2,0 điểm
Gọi vận tốc của xe đạp đi từ A đến B là x (km/h, x > 0)
Thời gian để đi từ A đến B là (h)
Vận tốc của xe đạp đi từ B đến A là (x+4) (km/h)
Thời gian để đi từ B về đến A là (h)
Theo bài ra ta có phương trình:
Giải phương trình được và (loại)
Vậy vận tốc của xe đạp đi từ A đến B là 12 km/h .
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
4
(3,5 điểm)
Vẽ hình đúng, đủ làm câu a)
0,25
a) 0,75 điểm
BD AC (gt) =
CE AB (gt) =
Tứ giác ADHE có nên là tứ giác nội tiếp.
0,25
0,25
0,25
b) 1,0 điểm
Kẻ OIBC (), nối O với B, O với C
Có = = (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn một cung)
cân tại O
Suy ra OI
0,5
0,25
0,25
c) 1,0 điểm
Gọi (d) là đường thẳng qua A và vuông góc với DE.
Qua A kẻ tiếp tuyến sAt với đường tròn (O;R)AO sAt
nội tiếp (E, D cùng nhìn BC dưới 1 góc vuông)
(cùng bù với)
Mặt khác
(hai góc ở vị trí so le trong)
Có , (tiên đề Ơclit)
Đường thẳng (d)
Bài 1 (1,5 điểm)
a) So sánh hai số: và
b) Rút gọn biểu thức:
Bài 2 (2,0 điểm). Cho hệ phương trình: ( m là tham số)
a) Giải hệ phương trình với
b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm thỏa mãn: .
Bài 3 (2,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24 km. Khi đi từ B trở về A người đó tăng vận tốc thêm 4 km/h so với lúc đi, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi 30 phút. Tính vận tốc của xe đạp khi đi từ A đến B.
Bài 4 (3,5 điểm). Cho đường tròn (O; R), dây cung BC cố định (BC < 2R) và điểm A di động trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Các đường cao BD và CE của tam giác ABC cắt nhau tại H.
a) Chứng minh tứ giác ADHE là tứ giác nội tiếp.
b) Giả sử , hãy tính khoảng cách từ tâm O đến cạnh BC theo R.
c) Chứng minh đường thẳng kẻ qua A và vuông góc với DE luôn đi qua một điểm cố định.
d) Phân giác góc cắt CE tại M, cắt AC tại P. Phân giác góc cắt BD tại N, cắt AB tại Q. Tứ giác MNPQ là hình gì? Tại sao?
Bài 5 (1,0 điểm). Cho biểu thức: . Chứng minh P luôn dương với mọi giá trị .
HƯỚNG DẪN CHẤM THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Bài
Đáp án
Điểm
1
(1,5 điểm)
a) 0,75 điểm
+
+
0,25
0,25
0,25
b) 0,75 điểm
0,25
0,25
0,25
2
(2,0 điểm)
a) 1,0 điểm
Với m1 ta có hệ phương trình:
0,25
0,25
0,25
0,25
b) 1,0 điểm
Giải hệ:
Có:
Tìm được: và
0,25
0,25
0,25
0,25
3
(2,0 điểm)
2,0 điểm
Gọi vận tốc của xe đạp đi từ A đến B là x (km/h, x > 0)
Thời gian để đi từ A đến B là (h)
Vận tốc của xe đạp đi từ B đến A là (x+4) (km/h)
Thời gian để đi từ B về đến A là (h)
Theo bài ra ta có phương trình:
Giải phương trình được và (loại)
Vậy vận tốc của xe đạp đi từ A đến B là 12 km/h .
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
4
(3,5 điểm)
Vẽ hình đúng, đủ làm câu a)
0,25
a) 0,75 điểm
BD AC (gt) =
CE AB (gt) =
Tứ giác ADHE có nên là tứ giác nội tiếp.
0,25
0,25
0,25
b) 1,0 điểm
Kẻ OIBC (), nối O với B, O với C
Có = = (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn một cung)
cân tại O
Suy ra OI
0,5
0,25
0,25
c) 1,0 điểm
Gọi (d) là đường thẳng qua A và vuông góc với DE.
Qua A kẻ tiếp tuyến sAt với đường tròn (O;R)AO sAt
nội tiếp (E, D cùng nhìn BC dưới 1 góc vuông)
(cùng bù với)
Mặt khác
(hai góc ở vị trí so le trong)
Có , (tiên đề Ơclit)
Đường thẳng (d)
 






Các ý kiến mới nhất