Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (nvg434@yahoo.com)
  • (nguyengiapnbk@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Emdiduacom.swf BACHO.swf Bkts5a.swf CAT_GAP_HINH_TINH_DIEN_TICH_HINH_THOI1.swf Dung_EKE_ve_hai_duong_thang_song_song1.swf 4_khau_nam_le_13.flv Trieu_doa_hong.swf DSC00248.jpg Thay.jpg Ke_hoach_quan_ta_7_19672.flv YouTube__Nhung_tran_danh_kinh_dien_trong_the_chien_thu_2__3_Tran_Stalingrad_3_6.flv Mua_tren_cuc_tinh__Huyn_Thoi__Nhc_Hoa.mp3 P1040626.jpg 2276.gif 2972.gif 2082.gif 351972Quang_Tri.flv Linh_My_bi_thuong.flv Mi_rut_quan_khoi_Viet_Namflv.flv Suc_manh_quan_su_VN.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Tra từ điển trực tuyến


    Tra theo từ điển:



    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Văn Giáp

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề 76

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Giáp (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:56' 05-04-2012
    Dung lượng: 312.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ 76

    Câu 1. (4,0 điểm) Không sử dụng máy tính cầm tay:
    Tính: P = 
    Giải phương trình: x2 – 6x + 8 = 0.
    Giải hệ phương trình: .

    Câu 2. (4,0 điểm)
    Cho phương trình x2 – 3x + m – 1 = 0 (m là tham số) (1).
    Giải phương trính (1) khi m = 1.
    Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có nghiệm kép.
    Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2 là độ dài các cạnh của một hình chữ nhật có diện tích bằng 2 (đơn vị diện tích).

    Câu 3. (6,0 điểm)
    Cho các hàm số y = x2 có đồ thị là (P) và y = x + 2 có đồ thị là (d).
    Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ vuông (đơn vị trên các trục bằng nhau).
    Xác định tọa độ các giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính.
    Tìm các điểm thuộc (P) cách đều hai điểm A và B .
    Câu 4. (6,0 điểm)
    Cho đường tròn tâm O bán kính R. Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến AM và AN với đường tròn (M, N là các tiếp điểm).
    Chứng minh rằng tứ giác AMON nội tiếp.
    Biết AM = R. Tính OA theo R.
    Tính diện tích hình quạt tròn chắn cung nhỏ MN của đường tròn tâm O theo bán kính R.
    Đường thẳng d đi qua A, không đi qua điểm O và cắt đường tròn tâm O tại hai điểm B, C. Gọi I là trung điểm của BC. Chứng tỏ rằng năm điểm A, M, N, O và I cùng nằm trên một đường tròn.
    … Hết …







    GỢI Ý GIẢI
    Câu 1.(4,0 điểm)
    P =  = = 
    Phương trình x2 –6x + 8 = 0, có: = b’2 – ac = (-3)2 – 1. 8 = 1 > 0= 1
    Suy ra: phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt: x1 = 4; x2 = 2
     
    Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm: 
    Câu 2. (4,0 điểm)
    Khi m = 1, pt(1) trở thành: x2 – 3x = 0
     x(x – 3) = 0 
    Vậy khi m = 1, phương trình (1) có hai nghiệm x1 = 0; x2 = 3.
    Phương trình (1) có nghiệm kép khi có = 0
    (-3)2 – 4. 1.(m – 1) = 13 – 4m = 0
     m = 
    Vậy khi m =  thì phương trình (1) có nghiệm kép.

    ĐK để pt(1) có hai nghiệm x1, x2 là  0  13 – 4m  0  m  .
    Khi đó pt(1) có: x1x2 =  = m – 1 .
    Theo đề bài, ta có: x1x2 = 2  m – 1 = 2  m = 3( thỏa ĐK)
    Vậy khi m = 3 thì phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2 là độ dài các cạnh của một hình chữ nhật có diện tích bằng 2 (đơn vị diện tích).
    Câu 3. (6,0 điểm)
    a)
    Bảng một số giá trị tương ứng của (P):
    x -2 -1 0 1 2
    y 4 2 0 2 4
    Vẽ (d): y = x + 2
    Cho x = 0  y = 2 (0; 2) (d)
    Cho x = 1  y = 3 (1; 3) (d)






    Đồ thị:














    b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):
    x2 = x + 2 x2 – x – 2 = 0
     
    Vậy:(d) cắt (P) tại hai điểm (2; 4) và (-1; 1).
    c) Gọi M(xM; yM)  (P) và cách đều hai điểm A, B
    Ta có:
    yM = và MA = MB.
    Đặt xM = x, a =
    MA2 = (xA – xM )2 + (yA – yM )2
    = (a – x)2 + (0 – x2)2
    = a2 – 2ax + x2 + x4.
    MB2 = (
     
    Gửi ý kiến