Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Văn Giáp
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề 80

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Giáp (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:02' 05-04-2012
Dung lượng: 177.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Giáp (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:02' 05-04-2012
Dung lượng: 177.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 80
Bài 1: (1đ)
Tính , tại x=
Bài 2 (2đ)
Vẽ đồ thị hàm số sau trên cùng 1 mặt phẳng toạ độ :
y = 2x – 4 (d) ; y = -x + 5 (d’)
Và tìm toạ độ giao điểm A của (d) và (d’) bằng cách giải hệ phương trình.
Tìm m để (P): y = mx2 đi qua điểm có toạ độ (3;2)
Bài 3(2đ)
Giải phương trình : x2 + 7x + 10 = 0
Giải phương trình : x4 - 13x2 + 36 = 0
Bài 4(2đ)
Tính chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật có nữa chu vi là 33m và diện tích là 252m2 .
Cho phương trình : x2 – 2(m + 2)x + 2m + 3 = 0 (1)
Tìm tất cả giá trị m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt đều lớn hơn 0,5 .
Bài 5 (3đ)
Cho đường tròn (C) tâm O. Từ 1 điểm A ngoài (C) vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC với (C) (B,C là 2 tiếp điểm). Vẽ đường thẳng (d) qua C và vuông góc với AB, (d) cắt đường thẳng AB tại H. cắt (C) tại E, C và cắt đường thẳng OA tại D.
Chứng minh rằng CH // OB và tam giác OCD cân .
Chứng minh rằng tứ giác OBDC là hình thoi .
M là trung điểm của EC, tiếp tuyến của (C) tại E cắt đường thẳng AC tại K. chứng minh O, M, K thẳng hàng .
----Hết----
Giải:
Bài 1: (1đ)
Thay x=
Bài 2 (2đ)
1) Vẽ đồ thị hàm số sau :
x
0
2
y = 2x – 4
-4
0
x
0
5
y = -x + 5
5
0
Hệ phương trình của (d) và (d’)
Vậy: toạ độ giao điểm của (d) và (d’) là A(3;2)
2) Vì (P): y = mx2 đi qua điểm có toạ độ (3;2) , tức x = 3 ; y = 2
Ta được: 2 = m32 ( m =
Bài 3(2đ)
x2 + 7x + 10 = 0
( = b2 – 4ac = 49 – 40 = 9
Vì ( > 0 nên Pt có 2 nghiệm phân biệt:
x4 - 13x2 + 36 = 0
Đặt x2 = t ≥ 0
Ta được: t2 – 13t + 36 = 0
( = b2 – 4ac = 169 - 144 = 25
Vì ( > 0 nên Pt có 2 nghiệm phân biệt:
Với t = t1 = 9 = x2 ,( x = ±3
Với t = t2 = 4 = x2 ,( x = ±2
Vậy Pt có 4 nghiệm: x = ±3 ; x = ±2
Bài 4(2đ)
1) Gọi x(m) là chiều rộng hình chữ nhật ( x > 0)
(m) là chiều dài hình chữ nhật
Vì chu vi hình chữ nhật là 33m, nên ta có PT:
( = b2 – 4ac = 1089 – 1008 = 81
Vì ( > 0 nên Pt có 2 nghiệm phân biệt:
Vì 21 + 12 = 33
Vậy: chiều dài: 21m và chiều rộng 12m
2) x2 – 2(m + 2)x + 2m + 3 = 0 (1)
(’ = b’2 – ac = [-(m + 2)]2 – (2m + 3) = m2 + 2m + 1= (m + 1)2 ≥ 0
Vì (’ ≥ 0 nên PT luôn có nghiệm với mọi m .
Vậy: thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt đều lớn hơn 0,5 .
Bài 5 (3đ)
1)
Có AB ( OB (AB là tiếp tuyến)
Và AB ( CH (gt)
( CH // OB
(slt)
Mặt khác theo tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau tại A, ta có :
(OA là tia phân giác của )
Nên
( (OCD cân tại C
2)
(OBD và (OCD có:
(cmt)
OD: chung
OB = OC ( = R)
Nên (OBD = (OCD(c-g-c)
( OB = OC; DB = DC
Mà CO = CD((OCD cân tại C)
Nên OB = OC = DB = DC
( Tứ
 






Các ý kiến mới nhất