Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (nvg434@yahoo.com)
  • (nguyengiapnbk@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Emdiduacom.swf BACHO.swf Bkts5a.swf CAT_GAP_HINH_TINH_DIEN_TICH_HINH_THOI1.swf Dung_EKE_ve_hai_duong_thang_song_song1.swf 4_khau_nam_le_13.flv Trieu_doa_hong.swf DSC00248.jpg Thay.jpg Ke_hoach_quan_ta_7_19672.flv YouTube__Nhung_tran_danh_kinh_dien_trong_the_chien_thu_2__3_Tran_Stalingrad_3_6.flv Mua_tren_cuc_tinh__Huyn_Thoi__Nhc_Hoa.mp3 P1040626.jpg 2276.gif 2972.gif 2082.gif 351972Quang_Tri.flv Linh_My_bi_thuong.flv Mi_rut_quan_khoi_Viet_Namflv.flv Suc_manh_quan_su_VN.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Tra từ điển trực tuyến


    Tra theo từ điển:



    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Văn Giáp

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề 80

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Giáp (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:02' 05-04-2012
    Dung lượng: 177.5 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ 80

    Bài 1: (1đ)
    Tính  , tại x= 

    Bài 2 (2đ)
    Vẽ đồ thị hàm số sau trên cùng 1 mặt phẳng toạ độ :
    y = 2x – 4 (d) ; y = -x + 5 (d’)
    Và tìm toạ độ giao điểm A của (d) và (d’) bằng cách giải hệ phương trình.
    Tìm m để (P): y = mx2 đi qua điểm có toạ độ (3;2)

    Bài 3(2đ)
    Giải phương trình : x2 + 7x + 10 = 0
    Giải phương trình : x4 - 13x2 + 36 = 0

    Bài 4(2đ)
    Tính chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật có nữa chu vi là 33m và diện tích là 252m2 .
    Cho phương trình : x2 – 2(m + 2)x + 2m + 3 = 0 (1)
    Tìm tất cả giá trị m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt đều lớn hơn 0,5 .

    Bài 5 (3đ)
    Cho đường tròn (C) tâm O. Từ 1 điểm A ngoài (C) vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC với (C) (B,C là 2 tiếp điểm). Vẽ đường thẳng (d) qua C và vuông góc với AB, (d) cắt đường thẳng AB tại H. cắt (C) tại E, C và cắt đường thẳng OA tại D.
    Chứng minh rằng CH // OB và tam giác OCD cân .
    Chứng minh rằng tứ giác OBDC là hình thoi .
    M là trung điểm của EC, tiếp tuyến của (C) tại E cắt đường thẳng AC tại K. chứng minh O, M, K thẳng hàng .

    ----Hết----
    Giải:
    Bài 1: (1đ)
    
    Thay x= 

    Bài 2 (2đ)
    1) Vẽ đồ thị hàm số sau :
    x
    0
    2
    
    y = 2x – 4
    -4
    0
    
    x
    0
    5
    
    y = -x + 5
    5
    0
    
    
    Hệ phương trình của (d) và (d’)
    
    Vậy: toạ độ giao điểm của (d) và (d’) là A(3;2)
    2) Vì (P): y = mx2 đi qua điểm có toạ độ (3;2) , tức x = 3 ; y = 2
    Ta được: 2 = m32 ( m = 

    Bài 3(2đ)
    x2 + 7x + 10 = 0
    ( = b2 – 4ac = 49 – 40 = 9
    Vì ( > 0 nên Pt có 2 nghiệm phân biệt:
    
    x4 - 13x2 + 36 = 0
    Đặt x2 = t ≥ 0
    Ta được: t2 – 13t + 36 = 0
    ( = b2 – 4ac = 169 - 144 = 25
    Vì ( > 0 nên Pt có 2 nghiệm phân biệt:
    
    Với t = t1 = 9 = x2 ,( x = ±3
    Với t = t2 = 4 = x2 ,( x = ±2
    Vậy Pt có 4 nghiệm: x = ±3 ; x = ±2
    Bài 4(2đ)
    1) Gọi x(m) là chiều rộng hình chữ nhật ( x > 0)
    (m) là chiều dài hình chữ nhật
    Vì chu vi hình chữ nhật là 33m, nên ta có PT:
    
    ( = b2 – 4ac = 1089 – 1008 = 81
    Vì ( > 0 nên Pt có 2 nghiệm phân biệt:
    
    Vì 21 + 12 = 33
    Vậy: chiều dài: 21m và chiều rộng 12m

    2) x2 – 2(m + 2)x + 2m + 3 = 0 (1)
    (’ = b’2 – ac = [-(m + 2)]2 – (2m + 3) = m2 + 2m + 1= (m + 1)2 ≥ 0
    Vì (’ ≥ 0 nên PT luôn có nghiệm với mọi m .
    
    Vậy:  thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt đều lớn hơn 0,5 .

    Bài 5 (3đ)
    1)
    Có AB ( OB (AB là tiếp tuyến)
    Và AB ( CH (gt)
    ( CH // OB
     (slt)
    Mặt khác theo tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau tại A, ta có :
     (OA là tia phân giác của )
    Nên 
    ( (OCD cân tại C

    2)
    (OBD và (OCD có:
    (cmt)
    OD: chung
    OB = OC ( = R)
    Nên (OBD = (OCD(c-g-c)
    ( OB = OC; DB = DC
    Mà CO = CD((OCD cân tại C)
    Nên OB = OC = DB = DC
    ( Tứ
     
    Gửi ý kiến